bong bóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Màng mỏng hình cầu chứa đầy không khí hoặc khí: Một vật thể nhẹ, thường trong suốt hoặc có màu, được tạo thành từ một lớp màng mỏng bọc lấy không khí bên trong.
- Túi chứa khí trong cơ thể một số loài cá: Một cơ quan nội tạng giúp cá điều chỉnh độ nổi trong nước.
- Bàng quang (túi chứa nước tiểu) của một số động vật: Cơ quan chứa nước tiểu trước khi bài tiết ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trẻ em thích thổi những bong bóng xà phòng bay trong gió.
- Cá cần bong bóng để có thể lơ lửng ở các độ sâu khác nhau.
- Món bóng bì thường được làm từ bong bóng lợn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trời mưa bong bóng phập phồng": Thành ngữ chỉ trời mưa to, hạt mưa rơi xuống tạo thành những bong bóng nước nhỏ trên mặt đất.
- "Tham bong bóng bỏ bọng trâu": Thành ngữ chỉ sự tham lam, ham cái nhỏ mà bỏ cái lớn, có giá trị hơn.
Biến thể và từ gần giống
- Bong bóng xà phòng: Bong bóng được tạo ra từ dung dịch xà phòng.
- Bong bóng cá: Túi khí trong cơ thể cá.
- Bong bóng lợn: Bàng quang của con lợn.
Từ đồng nghĩa
- Bọt: Thường chỉ bong bóng nhỏ, nhiều, tạo thành từ chất lỏng (như bọt biển, bọt bia).
- Bóng: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh thân mật (như "thổi bóng").
Các cụm từ liên quan
- Thổi bong bóng: Hành động dùng hơi hoặc dụng cụ để tạo ra bong bóng.
- Vỡ bong bóng: Chỉ việc bong bóng bị nổ, vỡ tung; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng chỉ một ảo tưởng, hy vọng bị tan vỡ.
Thành ngữ liên quan
- Bong bóng bể: Chỉ sự việc, hi vọng dễ dàng tan vỡ, không bền vững.
- Giấc mơ giàu có nhanh chóng của hắn chỉ là bong bóng bể.
- dt. 1. Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd) 2. Túi chứa không khí trong cơ thể cá: Tham bong bóng bỏ bọng trâu (tng) 3. Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật: Bong bóng lợn.