bong bóng

Học thuật
Thân thiện
bong bóng

Trẻ con thổi những quả bong bóng xà phòng trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màng mỏng hình cầu chứa đầy không khí hoặc khí: Một vật thể nhẹ, thường trong suốt hoặc màu, được tạo thành từ một lớp màng mỏng bọc lấy không khí bên trong.
    • Túi chứa khí trong cơ thể một số loài : Một cơ quan nội tạng giúp điều chỉnh độ nổi trong nước.
    • Bàng quang (túi chứa nước tiểu) của một số động vật: Cơ quan chứa nước tiểu trước khi bài tiết ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ em thích thổi những bong bóng phòng bay trong gió.
    • cần bong bóng để có thể lơ lửngcác độ sâu khác nhau.
    • Món bóng thường được làm từ bong bóng lợn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trời mưa bong bóng phập phồng": Thành ngữ chỉ trời mưa to, hạt mưa rơi xuống tạo thành những bong bóng nước nhỏ trên mặt đất.
  • "Tham bong bóng bỏ bọng trâu": Thành ngữ chỉ sự tham lam, ham cái nhỏ bỏ cái lớn, giá trị hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Bong bóng phòng: Bong bóng được tạo ra từ dung dịch phòng.
  • Bong bóng: Túi khí trong cơ thể .
  • Bong bóng lợn: Bàng quang của con lợn.
Từ đồng nghĩa
  • Bọt: Thường chỉ bong bóng nhỏ, nhiều, tạo thành từ chất lỏng (như bọt biển, bọt bia).
  • Bóng: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh thân mật (như "thổi bóng").
Các cụm từ liên quan
  • Thổi bong bóng: Hành động dùng hơi hoặc dụng cụ để tạo ra bong bóng.
  • Vỡ bong bóng: Chỉ việc bong bóng bị nổ, vỡ tung; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng chỉ một ảo tưởng, hy vọng bị tan vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Bong bóng bể: Chỉ sự việc, hi vọng dễ dàng tan vỡ, không bền vững.
    • Giấc mơ giàu có nhanh chóng của hắn chỉ bong bóng bể.
bong bóng

Trẻ con thổi những quả bong bóng xà phòng trong công viên.

  1. dt. 1. Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên: Trời mưa bong bóng phập phồng (cd) 2. Túi chứa không khí trong cơ thể : Tham bong bóng bỏ bọng trâu (tng) 3. Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật: Bong bóng lợn.